vor den Kopf stoßen + A
RedewendungÝ nghĩa
Gây khó chịu hoặc làm ai đó cảm thấy bị xúc phạm
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Seine Bemerkung hat mich wirklich vor den Kopf gestoßen.
Gây khó chịu hoặc làm ai đó cảm thấy bị xúc phạm
Seine Bemerkung hat mich wirklich vor den Kopf gestoßen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: