voraussehen + A
RedewendungÝ nghĩa
dự đoán, nhìn trước
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann die Zukunft nicht voraussehen.
dự đoán, nhìn trước
Ich kann die Zukunft nicht voraussehen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: