vorführen + A
RedewendungÝ nghĩa
trình diễn, thể hiện
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Lehrer hat das Experiment vorgeführt.
trình diễn, thể hiện
Der Lehrer hat das Experiment vorgeführt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: