vorhersehbar
AdjektivÝ nghĩa
có thể dự đoán được
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Wetter ist in dieser Region vorhersehbar.
có thể dự đoán được
Das Wetter ist in dieser Region vorhersehbar.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: