vorsprechen bei + D
RedewendungÝ nghĩa
thuyết trình, diễn thuyết trước ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich muss morgen bei der Jury vorsprechen.
thuyết trình, diễn thuyết trước ai đó
Ich muss morgen bei der Jury vorsprechen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: