Vorstellung ist sehr interessant und die Zuschauer sehen aufmerksam zu.
RedewendungÝ nghĩa
buổi trình bày
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Vorstellung war sehr spannend.
buổi trình bày
Die Vorstellung war sehr spannend.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: