während
PräpositionÝ nghĩa
trong khi
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lese ein Buch, während ich auf den Bus warte.
trong khi
Ich lese ein Buch, während ich auf den Bus warte.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: