Wahrnehmung
NomenÝ nghĩa
Nhận thức
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Wahrnehmung von Medien ist oft subjektiv.
Nhận thức
Die Wahrnehmung von Medien ist oft subjektiv.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: