was … angeht
RedewendungÝ nghĩa
đối với cái gì đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Was die Zukunft angeht, bin ich optimistisch.
đối với cái gì đó
Was die Zukunft angeht, bin ich optimistisch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: