Wasserscheu
NomenÝ nghĩa
sự sợ nước, không thích nước
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Hund ist wasserscheu und geht nicht ins Wasser.
sự sợ nước, không thích nước
Der Hund ist wasserscheu und geht nicht ins Wasser.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: