weiterbringen + A
RedewendungÝ nghĩa
đưa ai đó đến một giai đoạn phát triển mới, giúp ai đó tiến bộ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Lehrer bringt die Schüler in ihrer Entwicklung weiter.
đưa ai đó đến một giai đoạn phát triển mới, giúp ai đó tiến bộ
Der Lehrer bringt die Schüler in ihrer Entwicklung weiter.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: