weitläufig
AdjektivÝ nghĩa
rộng lớn, bao la
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der weitläufige Park lädt zum Verweilen ein.
rộng lớn, bao la
Der weitläufige Park lädt zum Verweilen ein.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: