Wenn du andere nicht respektierst, bekommst du Probleme.
RedewendungÝ nghĩa
Nếu bạn không tôn trọng người khác, bạn sẽ gặp rắc rối.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wenn du andere nicht respektierst, bekommst du Probleme.
Nếu bạn không tôn trọng người khác, bạn sẽ gặp rắc rối.
Wenn du andere nicht respektierst, bekommst du Probleme.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: