Wert legen auf + A
RedewendungÝ nghĩa
Đặt giá trị vào điều gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich lege großen Wert auf Pünktlichkeit.
Đặt giá trị vào điều gì đó
Ich lege großen Wert auf Pünktlichkeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: