weshalb
PräpositionÝ nghĩa
tại sao
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich frage mich, weshalb er nicht gekommen ist.
tại sao
Ich frage mich, weshalb er nicht gekommen ist.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: