Wir haben jeden Tag am PC gearbeitet.
RedewendungÝ nghĩa
Chúng tôi đã làm việc trên máy tính mỗi ngày.
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe gestern am PC gearbeitet.
Chúng tôi đã làm việc trên máy tính mỗi ngày.
Ich habe gestern am PC gearbeitet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: