Wir haben morgens Unterricht.
RedewendungÝ nghĩa
tiết học
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir haben morgens Unterricht.
tiết học
Wir haben morgens Unterricht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: