Wirtschaftswachstum
NomenÝ nghĩa
Tăng trưởng kinh tế
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Wirtschaftswachstum ist stabil.
Tăng trưởng kinh tế
Das Wirtschaftswachstum ist stabil.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: