wünschenswert
AdjektivÝ nghĩa
được mong muốn, đáng ao ước
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ein wünschenswertes Ergebnis ist immer das Ziel.
được mong muốn, đáng ao ước
Ein wünschenswertes Ergebnis ist immer das Ziel.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: