Würze
NomenÝ nghĩa
Gia vị, hương vị
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die richtige Würze macht aus einem einfachen Gericht ein Meisterwerk.
Gia vị, hương vị
Die richtige Würze macht aus einem einfachen Gericht ein Meisterwerk.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: