Wut auf + A
RedewendungÝ nghĩa
Sự tức giận đối với ai đó hoặc điều gì đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe Wut auf meinen Freund, weil er mich angelogen hat.
Sự tức giận đối với ai đó hoặc điều gì đó
Ich habe Wut auf meinen Freund, weil er mich angelogen hat.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: