Zeitmanagement
NomenÝ nghĩa
quản lý thời gian
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Gutes Zeitmanagement ist entscheidend für den Erfolg.
quản lý thời gian
Gutes Zeitmanagement ist entscheidend für den Erfolg.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: