Zentimeter
NomenÝ nghĩa
đơn vị đo chiều dài bằng một phần trăm mét
Ngữ pháp cấu trúc
Số nhiều (Plural):
Zentimeter
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Tisch ist zwei Zentimeter höher als der Stuhl.