zornig
AdjektivÝ nghĩa
tức giận, cáu kỉnh
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er war zornig über die Ungerechtigkeit.
tức giận, cáu kỉnh
Er war zornig über die Ungerechtigkeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: