zu Ende gehen
RedewendungÝ nghĩa
kết thúc, đi đến hồi kết
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Veranstaltung geht um 20 Uhr zu Ende.
kết thúc, đi đến hồi kết
Die Veranstaltung geht um 20 Uhr zu Ende.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: