zu Lasten von + D
RedewendungÝ nghĩa
trên chi phí của ai đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die neuen Regelungen gehen zu Lasten von kleinen Unternehmen.
trên chi phí của ai đó
Die neuen Regelungen gehen zu Lasten von kleinen Unternehmen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: