zu / um … zu
RedewendungÝ nghĩa
để, nhằm
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich gehe zu dem Markt, um frisches Gemüse zu kaufen.
để, nhằm
Ich gehe zu dem Markt, um frisches Gemüse zu kaufen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: