Zuckergehalt
NomenÝ nghĩa
Nồng độ đường
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Zuckergehalt in diesem Getränk ist hoch.
Nồng độ đường
Der Zuckergehalt in diesem Getränk ist hoch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: