zufällig
AdjektivÝ nghĩa
ngẫu nhiên
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe zufällig einen alten Freund getroffen.
ngẫu nhiên
Ich habe zufällig einen alten Freund getroffen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: