zufrieden sein mit + D
RedewendungÝ nghĩa
hài lòng với
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin zufrieden mit meinem neuen Job.
hài lòng với
Ich bin zufrieden mit meinem neuen Job.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: