Zugänglichkeit
NomenÝ nghĩa
Khả năng tiếp cận
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Zugänglichkeit von Informationen ist für alle wichtig.
Khả năng tiếp cận
Die Zugänglichkeit von Informationen ist für alle wichtig.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: