zum Ausdruck bringen + A
RedewendungÝ nghĩa
Thể hiện, diễn đạt
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat seine Gefühle zum Ausdruck gebracht.
Thể hiện, diễn đạt
Er hat seine Gefühle zum Ausdruck gebracht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: