zunehmend
AdjektivÝ nghĩa
ngày càng nhiều, ngày càng tăng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Probleme werden zunehmend komplexer.
ngày càng nhiều, ngày càng tăng
Die Probleme werden zunehmend komplexer.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: