zurechtkommen mit + D
RedewendungÝ nghĩa
đối phó với, xử lý
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich komme gut mit meinen Kollegen zurecht.
đối phó với, xử lý
Ich komme gut mit meinen Kollegen zurecht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: