zusammenkommen mit + D
RedewendungÝ nghĩa
gặp gỡ, tụ họp
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir kommen morgen zusammen.
gặp gỡ, tụ họp
Wir kommen morgen zusammen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: