zustande bringen + A
RedewendungÝ nghĩa
đạt được, thực hiện
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir müssen das Projekt bis Ende des Monats zustande bringen.
đạt được, thực hiện
Wir müssen das Projekt bis Ende des Monats zustande bringen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: