zuzüglich
PräpositionÝ nghĩa
cộng thêm, ngoài ra
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Preis ist 100 Euro, zuzüglich 20 Euro Versandkosten.
cộng thêm, ngoài ra
Der Preis ist 100 Euro, zuzüglich 20 Euro Versandkosten.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: