zwar …, aber
RedewendungÝ nghĩa
thực ra ... nhưng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist zwar kalt, aber ich gehe trotzdem nach draußen.
thực ra ... nhưng
Es ist zwar kalt, aber ich gehe trotzdem nach draußen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: