Chào mừng bạn đến với Kho từ vựng!
Vui lòng đăng nhập bằng Google ở góc màn hình để bắt đầu học và theo dõi tiến độ của riêng bạn.
Danh sách từ vựng: Sätze und Redewendungen
| STT | Nghe | Từ loại | Tiếng Đức | Ý nghĩa | Ví dụ (Beispiel) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Redewendung | hẹn gặp lại | Bis dann, ich gehe jetzt nach Hause | ||
| 2 | Redewendung | xin lỗi vì điều gì | Er entschuldigt sich für den Fehler | ||
| 3 | Redewendung | xin lỗi ai | Ich entschuldige mich bei dir | ||
| 4 | Redewendung | vào ban đêm | Ich schlafe in der Nacht. | ||
| 5 | Redewendung | Mẹ tôi rất tốt. | |||
| 6 | Redewendung | Bố tôi làm việc nhiều. | |||
| 7 | Redewendung | Tôi có hai con. | |||
| 8 | Redewendung | Bạn có anh chị em không? | |||
| 9 | Redewendung | Tôi 18 tuổi. | |||
| 10 | Redewendung | Tôi có 3 cuốn sách. | |||
| 11 | Redewendung | bạn có khỏe không | Wie geht es dir? | ||
| 12 | Redewendung | Chúng tôi có 2 đứa con. | |||
| 13 | Redewendung | tôi khỏe | Es geht mir gut | ||
| 14 | Redewendung | Cái này giá bao nhiêu? | |||
| 15 | Redewendung | Người quen (không thân) | Sie ist eine Bekannte von mir | ||
| 16 | Redewendung | Hôm nay là thứ Hai. | |||
| 17 | Redewendung | thanh thiếu niên | Viele Jugendliche hören Musik | ||
| 18 | Redewendung | Ngày mai tôi đi học. | |||
| 19 | Redewendung | Xin chào, bạn khỏe không? | |||
| 20 | Redewendung | Buổi sáng tôi làm việc. | |||
| 21 | Redewendung | Tôi khỏe, cảm ơn. | |||
| 22 | Redewendung | Buổi chiều tôi đi dạo. | |||
| 23 | Redewendung | Tạm biệt, hẹn gặp lại ngày mai! | |||
| 24 | Redewendung | Bạn làm gì hôm nay? | |||
| 25 | Redewendung | Tôi tên là Linh. | |||
| 26 | Redewendung | Gia đình tôi rất lớn. | |||
| 27 | Redewendung | Tôi có một anh trai và một em gái. | |||
| 28 | Redewendung | Chúng tôi gặp nhau vào ngày mai. | |||
| 29 | Redewendung | đi xem phim | Ich gehe ins Kino. | ||
| 30 | Redewendung | Tôi đi làm bằng xe buýt. | |||
| 31 | Redewendung | Tôi ở trong một khách sạn. | |||
| 32 | Redewendung | Trong thời gian rảnh tôi nghe nhạc. | |||
| 33 | Redewendung | Tàu đến đúng giờ. | |||
| 34 | Redewendung | Căn hộ của tôi rất nhỏ. | |||
| 35 | Redewendung | Tôi thăm một bảo tàng. | |||
| 36 | Redewendung | Tôi đi nghỉ ở Việt Nam. | |||
| 37 | Redewendung | Phòng của tôi rất sáng và đẹp. | |||
| 38 | Redewendung | Tôi chơi bóng đá vào buổi chiều. | |||
| 39 | Redewendung | Tôi có một cái giường và một cái bàn. | |||
| 40 | Redewendung | Tôi thích chơi tennis. | |||
| 41 | Redewendung | Tôi đi học bằng tàu điện ngầm. | |||
| 42 | Redewendung | Chuyến đi rất thú vị. | |||
| 43 | Redewendung | Tôi sống trong một căn hộ. | |||
| 44 | Redewendung | Cuối tuần tôi đi bơi. | |||
| 45 | Redewendung | Tôi đi bộ đến trường. | |||
| 46 | Redewendung | Nhà bếp rất lớn. | |||
| 47 | Redewendung | Tôi đi du lịch cùng gia đình. | |||
| 48 | Redewendung | Tôi thường đi dạo trong công viên. | |||
| 49 | Redewendung | 2 chiều/khứ hồi | Hin und zurück braucht man nur einen Tag. | ||
| 50 | Redewendung | Tôi mua một vé. |