Chào mừng bạn đến với Kho từ vựng!
Vui lòng đăng nhập bằng Google ở góc màn hình để bắt đầu học và theo dõi tiến độ của riêng bạn.
Danh sách từ vựng: Sätze und Redewendungen
| STT | Nghe | Từ loại | Tiếng Đức | Ý nghĩa | Ví dụ (Beispiel) |
|---|---|---|---|---|---|
| 51 | Redewendung | Cái bánh này giá 2 euro. | |||
| 52 | Redewendung | Tôi trả tiền bằng tiền mặt. | |||
| 53 | Redewendung | Tôi mua bánh mì ở tiệm bánh. | |||
| 54 | Redewendung | Tôi lấy một chai nước. | |||
| 55 | Redewendung | Tôi ăn bánh mì vào buổi sáng. | |||
| 56 | Redewendung | Chúng tôi ăn tối trong nhà hàng. | |||
| 57 | Redewendung | Tôi uống cà phê. | |||
| 58 | Redewendung | Tôi gọi một cái sandwich. | |||
| 59 | Redewendung | Tôi đói và tôi muốn ăn. | |||
| 60 | Redewendung | Tôi muốn hóa đơn. | |||
| 61 | Redewendung | Súp này rất ngon. | |||
| 62 | Redewendung | Tôi nấu cơm. | |||
| 63 | Redewendung | Tôi mua một cái áo khoác. | |||
| 64 | Redewendung | Cái áo khoác này màu xanh. | |||
| 65 | Redewendung | Tôi mặc áo phông. | |||
| 66 | Redewendung | Quần này quá chật. | |||
| 67 | Redewendung | Tôi thử cái váy. | |||
| 68 | Redewendung | Tôi đi siêu thị. | |||
| 69 | Redewendung | Tôi cần sữa và bánh mì. | |||
| 70 | Redewendung | Tôi kiếm tiền. | |||
| 71 | Redewendung | Tôi gửi một lá thư. | |||
| 72 | Redewendung | Tôi nhận một bưu kiện. | |||
| 73 | Redewendung | Tôi mua một con tem. | |||
| 74 | Redewendung | Tôi đi đến bưu điện. | |||
| 75 | Redewendung | Người đưa thư mang thư. | |||
| 76 | Redewendung | Tôi thỉnh thoảng đọc sách. | |||
| 77 | Redewendung | Tôi học tiếng Đức mỗi ngày. | |||
| 78 | Redewendung | Tôi hiếm khi uống cà phê. | |||
| 79 | Redewendung | Tôi luôn làm bài tập về nhà. | |||
| 80 | Redewendung | Tôi không bao giờ hút thuốc. | |||
| 81 | Redewendung | Giáo viên nói rất chậm. | |||
| 82 | Redewendung | Tôi bắt đầu học lúc 8 giờ. | |||
| 83 | Redewendung | Tôi hiểu bài học. | |||
| 84 | Redewendung | Giờ học kéo dài 2 tiếng. | |||
| 85 | Redewendung | Tôi viết một câu. | |||
| 86 | Redewendung | Tôi làm việc trong văn phòng. | |||
| 87 | Redewendung | Công việc này rất khó. | |||
| 88 | Redewendung | Tôi có một cuộc hẹn hôm nay. | |||
| 89 | Redewendung | Tôi thường làm việc từ 8 đến 16 giờ. | |||
| 90 | Redewendung | đi ngủ | Ich gehe um 22 Uhr ins Bett. | ||
| 91 | Redewendung | nằm trên giường | Ich liege im Bett. | ||
| 92 | Redewendung | Tôi bị đau lưng. | |||
| 93 | Redewendung | thời tiết | Das Wetter ist heute schön. | ||
| 94 | Redewendung | Tôi bị cảm lạnh. | |||
| 95 | Redewendung | Hôm nay trời mưa. | Es regnet heute. | ||
| 96 | Redewendung | Tôi bị sốt. | |||
| 97 | Redewendung | Có gió. | Es ist windig, also sollten wir einen Hut tragen. | ||
| 98 | Redewendung | Tôi đi đến bác sĩ. | |||
| 99 | Redewendung | Lạnh | Es ist kalt draußen. | ||
| 100 | Redewendung | Tôi có một cuộc hẹn vào ngày mai. |